STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Mẫu giáo | ||
3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
I | Tổng số trẻ em | 161 | 32 | 64 | 65 |
1 | Số trẻ em nhóm ghép | 0 | |||
2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | |||
3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 161 | 32 | 64 | 65 |
4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 0 | |||
II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 161 | 32 | 64 | 65 |
III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
161 | 32 | 64 | 65 |
IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
161 | 32 | 64 | 65 |
V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
||||
1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 159 | 32 | 63 | 64 |
2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 2 | 0 | 1 | 1 |
3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 150 | 29 | 61 | 60 |
4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 4 | 1 | 0 | 3 |
5 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể gầy còm | 1 | 0 | 0 | 1 |
6 | Số trẻ suy dinh dưỡng 2 thể | 6 | 2 | 3 | 1 |
7 | Số trẻ thừa cân | 22 | 5 | 7 | 10 |
8 | Số trẻ béo phì | 27 | 4 | 7 | 16 |
VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
161 | 32 | 64 | 65 |
1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 0 | |||
2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 161 | 32 | 64 | 65 |
Phú Hòa, ngày 18 tháng 9 năm 2019 Thủ trưởng đơn vị Lê Kim Thanh |
Tác giả: VK
Nguồn tin: VK
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn