| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Mẫu giáo | ||
| 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | 148 | 30 | 41 | 77 |
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | 0 | |||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | |||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 148 | 30 | 41 | 77 |
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 0 | |||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 148 | 30 | 41 | 77 |
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
148 | 30 | 41 | 77 |
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
148 | 30 | 41 | 77 |
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 102 | 20 | 32 | 50 |
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 145 | 30 | 40 | 76 |
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 2 | 0 | 1 | 1 |
| 5 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể gầy còm | 2 | 1 | 0 | 1 |
| 6 | Số trẻ suy dinh dưỡng 2 thể | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 7 | Số trẻ thừa cân | 20 | 7 | 6 | 7 |
| 8 | Số trẻ béo phì | 23 | 2 | 3 | 18 |
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
148 | 30 | 41 | 77 |
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 0 | |||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 148 | 30 | 41 | 77 |
| Phú Hòa, ngày 28 tháng 9 năm 2020 Thủ trưởng đơn vị Lê Kim Thanh |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn